Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 4
|
Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 4
|
||
|
( Nội dung : thuật ngữ các thế tấn trong taekwondo )
|
||
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
Phiên âm tiếng Hàn Quốc
|
| Tấn tự nhiên | Ease Stance | Pyeonhi Seogi |
| Tấn nghiêm | Attention Stance | Charyeo Seogi |
| Tấn kín | Close Stance | Moa Seogi |
| Tấn 2 bàn chân song song ( tấn chuẩn bị ) | Parallel Stance | Naranhi Seogi |
| Tấn trung bình. | Riding Stance | Juchum Seogi |
| Tấn bước | Walking Stance | Ap Seogi |
| Tấn trước dài | Forward Riding Stance | Ap Juchum Seogi |
| Tấn trước ngắn | Forward Stance | Ap kubi Seogi |
| Tấn hậu (tấn sau) | Back Stance | Dwitkubi Seogi |
| Tấn con hổ | Tiger Stance | Beom Seogi |
| Tấn nghiêng | Slant Stance | Moa Seogi |
| Tấn nghiêm chân chụm | Close Attention Stance | Mojuchum Seogi |
| Tấn chéo sau | Forward Cross Stance | Dwitkowa Seogi |
| Tấn con hạc | Crane Stance | Hakdari Seogi |
| Tấn chéo trước | Backward Cross Stance | Ap Kowa Seogi |
| Còn tiếp …. | ||
22-09-2008
Doãn Hà
Các tin khác
Clip : Kỹ thuật taekwondo tập với đích ( phần 2 )
Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 3
Thế nào là 1 cú đấm đúng tiêu chuẩn ?
Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 2
Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 1
Bài tập đối luyện căn bản ( phần 1 )
Luyện đá kỹ thuật taekwondo ( phần 1 )
Sự cần thiết phải khởi động trước khi tập luyện thể thao

















