Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 3
Tự học thuật ngữ taekwondo - Bài 3
( Nội dung : thuật ngữ bộ phận cơ thể dùng tấn công và phòng thủ )
|
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
Phiên âm tiếng Hàn Quốc |
| Nắm tay | Fist | Jumeok |
| Lưng nắm tay | Back Fist | Deug Jumeok |
| Cạnh nắm tay | Hammer Fist | Me JuMeok |
| Nắm đấm mở | Flat Fist | Pyeon Jumeok |
| Nắm đấm lồi | Chestnut Fist | Bam Jumeok |
| Nắm tay hình gọng kìm | Pincers Fist | Jibge Jumeok |
| Bàn tay mở (để xỉa) | Knife Hand | Sonnal |
| Cạnh ngoài bàn tay | Reverse Knife Hand | Sonnal Deung |
| Xỉa bằng đầu ngón tay | Spear Finger(Finger tip) | Son Keut |
| Song chỉ | Scissors Spear Finger | Gawison Keut |
| Nhất chỉ | Single spear Finger | Hanson Keut |
| Tay hình vòng cung | Arc Hand | Ageum son |
| Lòng bàn tay | Palm Fist | Batang son |
| Cạnh ngoài cổ tay | Outer wrist | Bakat Palmok |
| Cạnh trong cổ tay | Inner Wrist | Anpal Mok |
| Cạnh sau cổ tay | Back Wrist | Deung Palmok |
| Cạnh dưới cổ tay | Underside Wrist | Mit Palmok |
| Cùi chỏ | Elbow | Palgup |
| ức bàn chân | Front Sole | Ap Chuk |
| Phần sau lòng bàn chân | Back Sole | Dit chuk |
| Cạnh bàn chân | Knife Foot | Bal nal |
| Lòng bàn chân | Inside Foot | Balbadak |
| Mu bàn chân | Instep | Bal Deung |
| Gót chân | Heel | Dwikumchi |
| Đầu ngón chân | Toes | Balkeut |
| Đầu gối | Knee | Mureup |
| Còn tiếp …. |
19-09-2008
Doãn Hà

















